vẻ chi

  1. (arch.; văn chương) c'est bien insignifiant; c'est bien peu de chose
    • Vẻ chi một đóa yêu đào (Nguyễn Du)
      une jeune fleur de pêcher, c'est bien peu de chose!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vẻ chi
Một đóa hoa đào vẻ chi so với cả vườn xuân.